Từ vựng A2

Chủ đề ngan-hang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Multinational

/ˌmʌltɪˈnæʃənəl/ A2

Nghĩa

Đa quốc gia adj

Định nghĩa · A company that operates in multiple countries.

“She works for a multinational company with offices worldwide.”Cô ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia có văn phòng trên toàn thế giới.

“She works for a multinational.”Cô ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Tính từ, thường đi với corporation/company.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...