Multinational
Nghĩa
Định nghĩa · A company that operates in multiple countries.
“She works for a multinational company with offices worldwide.”Cô ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia có văn phòng trên toàn thế giới.
“She works for a multinational.”Cô ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Tính từ, thường đi với corporation/company.