Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grate

/ɡreɪt/ A2

Nghĩa

bào, nạo v

Định nghĩa · To reduce something into small pieces using a tool.

“Grate some cheese on the pasta.”Bào một ít phô mai lên mì Ý.

“Grate some lemon zest.”Bào một ít vỏ chanh.

Đồng nghĩa shredrasp
Cấu tạo'Grate' (bào) từ gốc không rõ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả quy trình nấu ăn.

Ghi chú · Bào nhỏ bằng dụng cụ

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...