Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grate

/greit/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8512

Nghĩa thường dùng

bào, nạo động từ

“Grate some cheese on the pasta.”Bào một ít phô mai lên mì Ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grate

/greit/

danh từ

  • vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
  • (ngành mỏ) lưới sàng quặng

ngoại động từ

  • đặt vỉ lò, đặt ghi lò

động từ

  • mài, xát (thành bột); nạo
  • nghiến kèn kẹt (răng)
    • to grate one's teeth: nghiến răng kèn kẹt
  • kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
  • làm khó chịu, làm gai người
    • to grate on (upon) the ear: xé tai, làm chói tai
    • to grate on one's neves: chọc tức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a frame of iron bars to hold a fire n. a harsh rasping sound made by scraping something n. a barrier that has parallel or crossed bars blocking a passage but admitting air v. furnish with a grate

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...