grate
/greit/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8512
Nghĩa thường dùng
bào, nạo
động từ
“Grate some cheese on the pasta.”Bào một ít phô mai lên mì Ý.
Biến thể từ
grated quá khứ
grating hiện tại phân từ
grates số nhiều
grates ngôi 3 số ít
grated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grate
/greit/
danh từ
- vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
- (ngành mỏ) lưới sàng quặng
ngoại động từ
- đặt vỉ lò, đặt ghi lò
động từ
- mài, xát (thành bột); nạo
- nghiến kèn kẹt (răng)
- to grate one's teeth: nghiến răng kèn kẹt
- kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
- làm khó chịu, làm gai người
- to grate on (upon) the ear: xé tai, làm chói tai
- to grate on one's neves: chọc tức
Định nghĩa tiếng Anh
n. a frame of iron bars to hold a fire n. a harsh rasping sound made by scraping something n. a barrier that has parallel or crossed bars blocking a passage but admitting air v. furnish with a grate