EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pronouns › I
I
A1
pron.
📁 pronouns
TOEIC
tôi, mình (chủ ngữ ngôi 1 số ít)
UK /aɪ/
·
US /aɪ/
The word used by a person to refer to themselves.
I work in an office.
→ Tôi làm việc trong văn phòng.
I have a question for you.
→ Tôi có một câu hỏi cho bạn.
Đồng nghĩa
myself
Collocations
I am
I have
I work
I need
I want
Họ từ
me (pron.) tôi (tân ngữ)
my (det.) của tôi
mine (pron.) của tôi (sở hữu độc lập)
myself (pron.) bản thân tôi
🎯
IELTS:
Sử dụng 'I' để thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.
'I' luôn viết hoa dù ở giữa câu. Dùng làm chủ ngữ, không dùng làm tân ngữ (sai: 'Give it to I').
Từ liên quan (cùng chủ đề)
you
/juː/
bạn, anh/chị, các bạn (chủ ngữ hoặc tân ngữ)
he
/hiː/
anh ấy, ông ấy (chủ ngữ ngôi 3 số ít nam)
she
/ʃiː/
cô ấy, bà ấy (chủ ngữ ngôi 3 số ít nữ)
it
/ɪt/
nó (chủ ngữ/tân ngữ chỉ vật, động vật không xác định giới tính)
we
/wiː/
chúng tôi, chúng ta (chủ ngữ ngôi 1 số nhiều)
they
/ðeɪ/
họ, chúng (chủ ngữ ngôi 3 số nhiều)
me
/miː/
tôi (tân ngữ ngôi 1 số ít)
him
/hɪm/
anh ấy, ông ấy (tân ngữ ngôi 3 số ít nam)
Có trong các bộ
🧩
Đại từ & Từ hạn định
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...