EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pronouns › it
it
A1
pron.
📁 pronouns
TOEIC
nó (chủ ngữ/tân ngữ chỉ vật, động vật không xác định giới tính)
UK /ɪt/
·
US /ɪt/
A word used to refer to a thing or animal.
It is a new computer.
→ Đó là một chiếc máy tính mới.
Please turn it off at night.
→ Vui lòng tắt nó vào ban đêm.
Đồng nghĩa
this
that
Collocations
it is
it has
turn it on
turn it off
use it
Họ từ
its (det.) của nó
itself (pron.) bản thân nó
🎯
IELTS:
Sử dụng 'it' để tránh lặp lại trong câu.
'It' dùng cho vật hoặc khái niệm, không dùng cho người. Đừng nhầm 'its' (của nó) với 'it's' (= it is).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
I
/aɪ/
tôi, mình (chủ ngữ ngôi 1 số ít)
you
/juː/
bạn, anh/chị, các bạn (chủ ngữ hoặc tân ngữ)
he
/hiː/
anh ấy, ông ấy (chủ ngữ ngôi 3 số ít nam)
she
/ʃiː/
cô ấy, bà ấy (chủ ngữ ngôi 3 số ít nữ)
we
/wiː/
chúng tôi, chúng ta (chủ ngữ ngôi 1 số nhiều)
they
/ðeɪ/
họ, chúng (chủ ngữ ngôi 3 số nhiều)
me
/miː/
tôi (tân ngữ ngôi 1 số ít)
him
/hɪm/
anh ấy, ông ấy (tân ngữ ngôi 3 số ít nam)
Có trong các bộ
🧩
Đại từ & Từ hạn định
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...