EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pronouns › they
they
A1
pron.
📁 pronouns
TOEIC
họ, chúng (chủ ngữ ngôi 3 số nhiều)
UK /ðeɪ/
·
US /ðeɪ/
A word used to refer to a group of people that includes the speaker.
They open at nine every morning.
→ Họ mở cửa lúc chín giờ mỗi sáng.
They are hiring new staff now.
→ Họ đang tuyển nhân viên mới.
Đồng nghĩa
them
those people
Collocations
they are
they have
they work
they say
they need
Họ từ
them (pron.) họ (tân ngữ)
their (det.) của họ
theirs (pron.) của họ (độc lập)
themselves (pron.) bản thân họ
🎯
IELTS:
Sử dụng 'they' để tránh lặp lại trong bài viết.
'They' cũng dùng cho đại từ trung lập số ít khi không rõ giới tính. Tân ngữ đổi thành 'them'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
I
/aɪ/
tôi, mình (chủ ngữ ngôi 1 số ít)
you
/juː/
bạn, anh/chị, các bạn (chủ ngữ hoặc tân ngữ)
he
/hiː/
anh ấy, ông ấy (chủ ngữ ngôi 3 số ít nam)
she
/ʃiː/
cô ấy, bà ấy (chủ ngữ ngôi 3 số ít nữ)
it
/ɪt/
nó (chủ ngữ/tân ngữ chỉ vật, động vật không xác định giới tính)
we
/wiː/
chúng tôi, chúng ta (chủ ngữ ngôi 1 số nhiều)
me
/miː/
tôi (tân ngữ ngôi 1 số ít)
him
/hɪm/
anh ấy, ông ấy (tân ngữ ngôi 3 số ít nam)
Có trong các bộ
🧩
Đại từ & Từ hạn định
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...