Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

father

/ˈfɑː.ðɚ/ A1 TOEIC phổ biến #359

Nghĩa

bố, cha n.

Định nghĩa · A father is a male parent of a child.

“My father works at a bank.”Bố tôi làm việc ở ngân hàng.

“His father is very strict.”Bố anh ấy rất nghiêm khắc.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Thân mật: dad / daddy. Số nhiều của 'parent' = parents (bố mẹ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...