Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mother

/ˈmʌð.ɚ/ A1 TOEIC phổ biến #360

Nghĩa

mẹ n.

Định nghĩa · A female parent.

“My mother cooks every morning.”Mẹ tôi nấu ăn mỗi buổi sáng.

“She looks just like her mother.”Cô ấy trông giống mẹ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về vai trò của mẹ trong cuộc sống.

Ghi chú · Thân mật: mom / mommy. 'Mother tongue' = tiếng mẹ đẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...