Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parent

/ˈper.ənt/ A1 TOEIC phổ biến #361

Nghĩa

bố hoặc mẹ, phụ huynh n.

Định nghĩa · A person who has a child or children.

“Her parents are both doctors.”Bố mẹ cô ấy đều là bác sĩ.

“He called his parents last night.”Anh ấy đã gọi điện cho bố mẹ tối qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · 'Parents' (số nhiều) = cả bố lẫn mẹ. 'Parent company' = công ty mẹ (nghĩa kinh doanh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...