Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

daughter

/ˈdɔː.t̬ɚ/ A1 TOEIC phổ biến #363

Nghĩa

con gái n.

Định nghĩa · A female child of someone.

“Their daughter is very smart.”Con gái họ rất thông minh.

“She is the youngest daughter in the family.”Cô ấy là con gái út trong gia đình.

Đồng nghĩa girlchild
Cấu tạoTừ 'daughter' được hình thành từ gốc tiếng Anh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · 'Daughter-in-law' = con dâu. 'Son-in-law' = con rể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...