Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

children

/ˈtʃɪl.drən/ A1 TOEIC phổ biến #368

Nghĩa

trẻ em, các con n.

Định nghĩa · Children are young people, usually under 18 years old.

“They have three children.”Họ có ba người con.

“The children are playing outside.”Các em nhỏ đang chơi bên ngoài.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: child → children. Thân mật: kids.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...