uncle
Nghĩa
Định nghĩa · An uncle is the brother of one's parent.
“My uncle lives in Ho Chi Minh City.”Chú tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.
“Her uncle gave her a birthday gift.”Chú cô ấy tặng quà sinh nhật cho cô.
Mẹo IELTS · Nói về gia đình để làm phong phú bài nói.
Ghi chú · Tiếng Anh chỉ có 1 từ 'uncle' cho chú/bác/cậu. Phân biệt bằng ngữ cảnh hoặc giải thích thêm.