Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncle

/ˈʌŋ.kəl/ A1 TOEIC phổ biến #371

Nghĩa

chú, bác, cậu (bên bố hoặc mẹ) n.

Định nghĩa · An uncle is the brother of one's parent.

“My uncle lives in Ho Chi Minh City.”Chú tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.

“Her uncle gave her a birthday gift.”Chú cô ấy tặng quà sinh nhật cho cô.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Tiếng Anh chỉ có 1 từ 'uncle' cho chú/bác/cậu. Phân biệt bằng ngữ cảnh hoặc giải thích thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...