aunt
Nghĩa
Định nghĩa · The sister of one's parent.
“My aunt bakes delicious cakes.”Cô tôi làm bánh rất ngon.
“We stayed at our aunt's house.”Chúng tôi ở nhà cô trong kỳ nghỉ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong bài viết.
Ghi chú · Phát âm Mỹ /ænt/, Anh /ɑːnt/. Tiếng Anh chỉ có 1 từ cho cô/dì/bác gái.