Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aunt

/ænt/ A1 TOEIC phổ biến #372

Nghĩa

cô, dì, bác gái n.

Định nghĩa · The sister of one's parent.

“My aunt bakes delicious cakes.”Cô tôi làm bánh rất ngon.

“We stayed at our aunt's house.”Chúng tôi ở nhà cô trong kỳ nghỉ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Phát âm Mỹ /ænt/, Anh /ɑːnt/. Tiếng Anh chỉ có 1 từ cho cô/dì/bác gái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...