Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cousin

/ˈkʌz.ən/ A1 TOEIC phổ biến #373

Nghĩa

anh chị em họ n.

Định nghĩa · A child of your uncle or aunt.

“I have ten cousins on my father's side.”Tôi có mười anh chị em họ bên nội.

“My cousin and I grew up together.”Tôi và anh họ lớn lên cùng nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · 'Cousin' không phân nam/nữ, không phân anh/chị/em. Dùng my male cousin / my female cousin nếu cần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...