Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

single

/ˈsɪŋ.ɡəl/ A1 TOEIC phổ biến #377

Nghĩa

độc thân adj.

Định nghĩa · Single means not married or in a relationship.

“He is still single at thirty.”Anh ấy vẫn còn độc thân ở tuổi ba mươi.

“The form asks if you are single or married.”Tờ đơn hỏi bạn độc thân hay đã kết hôn.

Mẹo IELTS · Mô tả tình trạng cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · 'Single' còn nghĩa là 'một' (a single ticket). Trong ngữ cảnh hôn nhân = độc thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...