Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family member

/ˈfæm.ɪ.li ˌmem.bɚ/ A1 TOEIC phổ biến #386

Nghĩa

thành viên gia đình n.

Định nghĩa · A family member is a person who belongs to your family.

“Every family member has a role.”Mỗi thành viên gia đình đều có vai trò.

“Is he a family member or a friend?”Anh ấy là thành viên gia đình hay bạn bè?

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cấu trúc gia đình.

Ghi chú · 'Immediate family' = gia đình hạt nhân (bố mẹ + con). 'Extended family' = cả họ hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...