Từ vựng A1

Chủ đề household · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fan

/fæn/ A1 TOEIC phổ biến #491

Nghĩa

cái quạt (điện) n.

Định nghĩa · An electrical device that moves air to cool a space.

“A ceiling fan is above the table.”Một cái quạt trần ở trên bàn.

“She turned on the fan in the hot room.”Cô ấy bật quạt trong phòng nóng.

Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Fan = quạt điện hoặc người hâm mộ. Trong ngữ cảnh đồ dùng nhà: fan = quạt. Ceiling fan = quạt trần. Table fan = quạt để bàn. Trong TOEIC Part 1, quạt trần xuất hiện trong cảnh phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...