coffee
Nghĩa
Định nghĩa · A dark brown drink made from roasted coffee beans.
“He drinks coffee every morning.”Anh ấy uống cà phê mỗi sáng.
“I'd like a cup of coffee, please.”Cho tôi một tách cà phê.
Mẹo IELTS · Nói về sở thích uống cà phê có thể dùng từ này.
Ghi chú · Khi nói không đếm được (chất lỏng): 'I like coffee.' Khi nói ĐẾM được (ly/tách): 'two coffees, please.'