Từ vựng A1

Chủ đề food drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coffee

/ˈkɑː.fi/ A1 TOEIC phổ biến #499

Nghĩa

cà phê n.

Định nghĩa · A dark brown drink made from roasted coffee beans.

“He drinks coffee every morning.”Anh ấy uống cà phê mỗi sáng.

“I'd like a cup of coffee, please.”Cho tôi một tách cà phê.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích uống cà phê có thể dùng từ này.

Ghi chú · Khi nói không đếm được (chất lỏng): 'I like coffee.' Khi nói ĐẾM được (ly/tách): 'two coffees, please.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...