Từ vựng A2

Chủ đề money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dollar

/ˈdɑːlər/ A2 TOEIC phổ biến #578

Nghĩa

đô la (đơn vị tiền tệ) n.

Định nghĩa · A unit of currency used in the United States and other countries.

“This book costs ten dollars.”Cuốn sách này giá mười đô la.

“He earns fifty dollars per hour.”Anh ấy kiếm năm mươi đô la mỗi giờ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính.

Ghi chú · Ký hiệu tiền đô la là '$'. Trong TOEIC, giá thường ghi '$10' hoặc '10 dollars'. Số nhiều bình thường: one dollar, two dollars.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...