EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› jobs › worker
worker
A2
n.
📁 jobs
TOEIC
công nhân, người lao động
UK /ˈwɜːr.kər/
·
US /ˈwɜːr.kər/
A worker is a person who does a job, especially manual work.
The workers finished the project.
→ Các công nhân đã hoàn thành dự án.
She is a hard worker.
→ Cô ấy là người làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩa
employee
laborer
Collocations
office worker
factory worker
social worker
hard worker
skilled worker
Họ từ
work (v./n.) làm việc / công việc
workforce (n.) lực lượng lao động
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về lực lượng lao động.
'worker' thường chỉ người lao động tay chân hoặc nhấn mạnh quá trình làm việc; 'employee' chú trọng quan hệ hợp đồng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
job
/dʒɑːb/
công việc, nghề nghiệp
manager
/ˈmæn.ɪ.dʒər/
người quản lý, trưởng phòng
boss
/bɔːs/
sếp, người chủ
employee
/ɪmˈplɔɪ.iː/
nhân viên, người làm công
employer
/ɪmˈplɔɪ.ər/
người sử dụng lao động, ông chủ
staff
/stæf/
nhân viên (tập thể), đội ngũ nhân sự
colleague
/ˈkɑː.liːɡ/
đồng nghiệp
assistant
/əˈsɪs.tənt/
trợ lý, phụ tá
Có trong các bộ
💼
Chức danh & Nghề nghiệp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...