Từ vựng B1

Chủ đề recruitment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

headhunter

/ˈhed.hʌn.tər/ B1 TOEIC phổ biến #2014

Nghĩa

chuyên gia săn đầu người (tư vấn tuyển dụng cấp cao) n.

Định nghĩa · A headhunter is a person who finds candidates for jobs.

“A headhunter contacted her about the director role.”Một chuyên gia săn đầu người liên hệ cô về vị trí giám đốc.

“We hired a headhunter to find the new CEO.”Chúng tôi thuê chuyên gia săn đầu người để tìm CEO mới.

Mẹo IELTS · Nói về vai trò của họ trong tuyển dụng.

Ghi chú · 'Headhunter' chỉ chuyên gia tìm kiếm nhân sự cấp cao theo yêu cầu; khác 'recruiter' thông thường. Gặp trong TOEIC Part 7 business articles.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...