shortlist
Nghĩa
Định nghĩa · A shortlist is a reduced list of selected candidates or items.
“Five candidates were shortlisted for the role.”Năm ứng viên được đưa vào danh sách chọn lọc.
“The HR team will shortlist applicants next week.”Nhóm nhân sự sẽ rút gọn danh sách ứng viên tuần tới.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'shortlist' để thể hiện sự chọn lọc.
Ghi chú · Động từ và danh từ viết liền: 'shortlist'. 'Make the shortlist' = được vào vòng chọn lọc. Thường gặp trong TOEIC Part 7 email HR.