Từ vựng B1

Chủ đề recruitment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shortlist

/ˈʃɔːrt.lɪst/ B1 TOEIC phổ biến #2006

Nghĩa

danh sách rút gọn; đưa vào danh sách chọn lọc n./v.

Định nghĩa · A shortlist is a reduced list of selected candidates or items.

“Five candidates were shortlisted for the role.”Năm ứng viên được đưa vào danh sách chọn lọc.

“The HR team will shortlist applicants next week.”Nhóm nhân sự sẽ rút gọn danh sách ứng viên tuần tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'shortlist' để thể hiện sự chọn lọc.

Ghi chú · Động từ và danh từ viết liền: 'shortlist'. 'Make the shortlist' = được vào vòng chọn lọc. Thường gặp trong TOEIC Part 7 email HR.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...