Từ vựng B1

Chủ đề recruitment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credential

/krɪˈden.ʃəl/ B1 TOEIC phổ biến #2018

Nghĩa

bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn n.

Định nghĩa · A credential is a qualification or proof of someone's abilities.

“Her credentials include an MBA and two certifications.”Bằng cấp của cô ấy bao gồm MBA và hai chứng chỉ.

“Verify the candidate's credentials before hiring.”Xác minh bằng cấp của ứng viên trước khi tuyển.

Mẹo IELTS · Nêu rõ credential để tăng sức thuyết phục.

Ghi chú · 'Credentials' thường dùng số nhiều trong HR để chỉ tổng thể bằng cấp + chứng chỉ + kinh nghiệm chứng minh được. Hay gặp trong TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...