credential
Nghĩa
Định nghĩa · A credential is a qualification or proof of someone's abilities.
“Her credentials include an MBA and two certifications.”Bằng cấp của cô ấy bao gồm MBA và hai chứng chỉ.
“Verify the candidate's credentials before hiring.”Xác minh bằng cấp của ứng viên trước khi tuyển.
Mẹo IELTS · Nêu rõ credential để tăng sức thuyết phục.
Ghi chú · 'Credentials' thường dùng số nhiều trong HR để chỉ tổng thể bằng cấp + chứng chỉ + kinh nghiệm chứng minh được. Hay gặp trong TOEIC Part 7.