Từ vựng B1

Chủ đề recruitment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

induction

/ɪnˈdʌk.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2030

Nghĩa

buổi hội nhập/giới thiệu cho nhân viên mới n.

Định nghĩa · Induction is an introduction for new employees to a company.

“The induction day is scheduled for next Monday.”Ngày hội nhập được lên lịch vào thứ Hai tới.

“All new employees attend a two-day induction.”Tất cả nhân viên mới tham gia hai ngày hội nhập.

Mẹo IELTS · Mô tả induction để thể hiện sự quan tâm đến nhân viên.

Ghi chú · 'Induction' (British English) = 'orientation' (American English) = buổi giới thiệu đầu tiên cho nhân viên mới. TOEIC sử dụng cả hai tùy theo bối cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...