EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › terms
terms
B1
n. (plural)
📁 negotiations
TOEIC
điều khoản, điều kiện (hợp đồng)
UK /tɜːrmz/
·
US /tɜːrmz/
Conditions or clauses in a contract.
Please review the terms before signing.
→ Vui lòng xem lại các điều khoản trước khi ký.
We agreed on favorable payment terms.
→ Chúng tôi đồng ý về điều khoản thanh toán thuận lợi.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'term' và thường được sử dụng ở dạng số nhiều.
Đồng nghĩa
conditions
provisions
stipulations
Collocations
payment terms
agree on terms
terms of the contract
negotiate terms
terms and conditions
Họ từ
term (n. singular) thuật ngữ / kỳ hạn
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh sự rõ ràng trong hợp đồng trong IELTS.
Trong văn phòng, 'terms' (số nhiều) = điều khoản hợp đồng. 'Term' (số ít) = thuật ngữ hoặc kỳ hạn — khác nghĩa hoàn toàn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
offer
/ˈɔː.fɚ/
lời đề nghị; đề nghị, chào hàng
compromise
/ˈkɑːm.prə.maɪz/
sự thỏa hiệp, nhượng bộ
accept
/əkˈsɛpt/
chấp nhận, đồng ý
reject
/rɪˈdʒɛkt/
từ chối, bác bỏ
propose
/prəˈpoʊz/
đề xuất, đề nghị
deadline extension
/ˈdɛd.laɪn ɪkˈstɛn.ʃən/
gia hạn thời gian
finalize
/ˈfaɪ.nəl.aɪz/
hoàn tất, chốt lại
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...