EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› negotiations › accept
accept
B1
v.
📁 negotiations
TOEIC
chấp nhận, đồng ý
UK /əkˈsɛpt/
·
US /əkˈsɛpt/
To agree to receive or accept something.
We accept your revised proposal.
→ Chúng tôi chấp nhận đề xuất sửa đổi của bạn.
She accepted the offer after brief consideration.
→ Cô ấy chấp nhận lời đề nghị sau khi cân nhắc ngắn.
Đồng nghĩa
agree to
approve
consent to
Trái nghĩa
reject
decline
Collocations
accept an offer
accept terms
accept a proposal
accept responsibility
Họ từ
acceptance (n.) sự chấp nhận
acceptable (adj.) chấp nhận được
unacceptable (adj.) không chấp nhận được
🎯
IELTS:
Sử dụng accept để thể hiện sự đồng ý trong bài viết.
Đừng nhầm 'accept' với 'except' (ngoại trừ). 'Accept' luôn đi với object: 'accept the offer/deal/terms'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
offer
/ˈɔː.fɚ/
lời đề nghị; đề nghị, chào hàng
compromise
/ˈkɑːm.prə.maɪz/
sự thỏa hiệp, nhượng bộ
terms
/tɜːrmz/
điều khoản, điều kiện (hợp đồng)
reject
/rɪˈdʒɛkt/
từ chối, bác bỏ
propose
/prəˈpoʊz/
đề xuất, đề nghị
deadline extension
/ˈdɛd.laɪn ɪkˈstɛn.ʃən/
gia hạn thời gian
finalize
/ˈfaɪ.nəl.aɪz/
hoàn tất, chốt lại
Có trong các bộ
⚖️
Đàm phán
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...