Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nature

/ˈneɪtʃər/ A1

Nghĩa

thiên nhiên danh từ

Định nghĩa · The natural world, including plants and animals.

“Nature is beautiful.”Thiên nhiên thì đẹp.

“I love being in nature.”Tôi thích ở trong thiên nhiên.

Đồng nghĩa wildernesscharacter
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'natura'.

Mẹo IELTS · Mô tả vẻ đẹp của thiên nhiên để gây ấn tượng.

Ghi chú · Thiên nhiên, bản chất

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...