Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naturally

/'nætʃrəli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2795

Nghĩa thường dùng

một cách tự nhiên trạng từ

“She naturally excelled in her studies.”Cô ấy một cách tự nhiên xuất sắc trong học tập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naturally

/'nætʃrəli/

phó từ

  • vốn, tự nhiên
    • to speak naturally: nói tự nhiên
    • she is naturally musical: cô ta vốn có năng khiếu về nhạc
  • đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

r. as might be expected r. according to nature; by natural means; without artificial help r. through inherent nature r. in a natural or normal manner

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...