Từ vựng B1

Chủ đề office procedures · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

handover

/ˈhænd.oʊ.vɚ/ B1 TOEIC phổ biến #2634

Nghĩa

bàn giao công việc n.

Định nghĩa · The act of giving responsibility to someone else.

“Complete the handover before leaving on holiday.”Hoàn tất việc bàn giao trước khi nghỉ phép.

“A proper handover ensures continuity.”Bàn giao đúng cách đảm bảo tính liên tục công việc.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả chuyển giao trong IELTS.

Ghi chú · 'Handover' (n.) = danh từ viết liền. 'Hand over' (v.) = động từ viết tách. Hay gặp khi nhân sự thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...