EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › enclose
enclose
B1
v.
📁 correspondence
TOEIC
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
UK /ɪnˈkloʊz/
·
US /ɪnˈkloʊz/
To attach something, usually a document, to another item.
Please find the invoice enclosed.
→ Vui lòng xem hóa đơn đính kèm.
I have enclosed a copy of the form.
→ Tôi đã đính kèm một bản sao của biểu mẫu.
Đồng nghĩa
attach
Collocations
enclose a document
please find enclosed
enclosed is
enclose a cheque
Họ từ
enclosure (n.) phần đính kèm
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về tài liệu kèm theo.
Trong thư trang trọng: 'Please find enclosed...'. Khác 'attach' (email).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
attached
/əˈtætʃt/
đính kèm (file/tài liệu)
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...