EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › addressee
addressee
B1
n.
📁 correspondence
TOEIC
người được gửi đến; người nhận thư
UK /ˌædrɛˈsiː/
·
US /ˌædrɛˈsiː/
The person to whom a letter or package is sent.
The package was returned because the addressee had moved.
→ Bưu kiện bị trả lại vì người nhận đã chuyển chỗ ở.
Write the addressee's full name and title on the envelope.
→ Ghi tên đầy đủ và chức danh người nhận trên phong bì.
Đồng nghĩa
recipient
consignee
Collocations
intended addressee
name of the addressee
addressee not found
addressee unknown
Họ từ
address (v./n.) địa chỉ / trình bày
addressing (n.) việc ghi địa chỉ
🎯
IELTS:
Nói rõ thông tin người nhận trong bài viết.
Khác 'recipient' nhẹ: 'addressee' nhấn vào người có tên trên phong bì; 'recipient' nhấn vào hành động nhận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
attached
/əˈtætʃt/
đính kèm (file/tài liệu)
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...