EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › correspondence
correspondence
B1
n.
📁 correspondence
TOEIC
thư từ; sự trao đổi thư tín
UK /ˌkɒrəˈspɒndəns/
·
US /ˌkɒrəˈspɒndəns/
Written communication between people or organizations.
All correspondence should be sent to our head office.
→ Mọi thư từ cần được gửi đến trụ sở chính của chúng tôi.
We keep a record of all business correspondence.
→ Chúng tôi lưu hồ sơ toàn bộ thư tín kinh doanh.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'correspond' và hậu tố '-ence'.
Đồng nghĩa
communication
letters
Collocations
business correspondence
official correspondence
handle correspondence
keep correspondence
correspondence file
Họ từ
correspond (v.) trao đổi thư/liên lạc
correspondent (n.) phóng viên/người viết thư
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về giao tiếp trong bài thi.
Không đếm được trong nghĩa 'thư tín nói chung'; đếm được khi chỉ 1 bức thư cụ thể (hiếm).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
formal
/ˈfɔːrməl/
trang trọng; chính thức
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
attached
/əˈtætʃt/
đính kèm (file/tài liệu)
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...