EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› correspondence › formal
formal
B1
adj.
📁 correspondence
TOEIC
trang trọng; chính thức
UK /ˈfɔːrməl/
·
US /ˈfɔːrməl/
Serious and official in style or manner.
Please use formal language in your letter.
→ Vui lòng sử dụng ngôn ngữ trang trọng trong thư.
A formal complaint must be submitted in writing.
→ Khiếu nại chính thức phải được nộp bằng văn bản.
Đồng nghĩa
official
professional
Collocations
formal letter
formal complaint
formal request
formal tone
formal apology
Họ từ
formally (adv.) một cách chính thức
formality (n.) tính trang trọng
informal (adj.) không trang trọng
🎯
IELTS:
Sử dụng khi mô tả sự kiện trong IELTS.
'Formal' ↔ 'informal': thư công việc dùng 'formal'; chat nội bộ mới dùng 'informal'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
notice
/ˈnoʊtɪs/
thông báo; thông tri
enclose
/ɪnˈkloʊz/
đính kèm (trong thư/bưu phẩm)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/
liên quan đến; về (chủ đề)
acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
xác nhận đã nhận; thừa nhận
correspondence
/ˌkɒrəˈspɒndəns/
thư từ; sự trao đổi thư tín
sincerely
/sɪnˈsɪərli/
trân trọng; thành thật
addressee
/ˌædrɛˈsiː/
người được gửi đến; người nhận thư
attached
/əˈtætʃt/
đính kèm (file/tài liệu)
Có trong các bộ
✉️
Thư tín công việc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...