Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incisor

/ɪnˈsaɪ.zɚ/ B1 TOEIC phổ biến #3215

Nghĩa

răng cửa n.

Định nghĩa · A type of tooth used for cutting food.

“She chipped her front incisor on hard candy.”Cô ấy mẻ răng cửa vì ăn kẹo cứng.

“Adults have eight incisors in total.”Người trưởng thành có tổng cộng tám răng cửa.

Đồng nghĩa front tooth
Cấu tạoTừ 'incisor' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'incidere' nghĩa là 'cắt'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cấu trúc răng.

Ghi chú · 'Incisors' = 4 răng cửa trên + 4 dưới. Dùng để cắn thức ăn. Thường đề cập khi chỉnh nha.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...