Từ vựng B1

Chủ đề project management · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

status update

/ˈsteɪ.təs ˈʌp.deɪt/ B1 TOEIC phổ biến #3261

Nghĩa

báo cáo tình trạng, cập nhật tiến độ n. phrase

Định nghĩa · A report on the current situation or progress of something.

“Send a status update every Friday.”Gửi báo cáo tình trạng vào mỗi thứ Sáu.

“The client requested a status update on delivery.”Khách hàng yêu cầu cập nhật tình trạng về việc giao hàng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả tiến độ trong IELTS.

Ghi chú · Rất hay xuất hiện trong email TOEIC Part 7: 'Please provide a status update by end of day.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...