EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› retail operations › clearance
clearance
B1
n.
📁 retail operations
TOEIC
hàng thanh lý; đợt giảm giá xả hàng
UK /ˈklɪr.əns/
·
US /ˈklɪr.əns/
The act of selling items at reduced prices.
The clearance sale ends on Friday.
→ Đợt thanh lý hàng kết thúc vào thứ Sáu.
Clearance items are not eligible for returns.
→ Hàng thanh lý không được hoàn trả.
Đồng nghĩa
liquidation sale
markdown
Collocations
clearance sale
clearance rack
clearance items
on clearance
clearance section
Họ từ
clear (v.)
clear out (phr.v.)
🎯
IELTS:
Có thể sử dụng khi nói về mua sắm trong IELTS.
'Clearance' trong bán lẻ = giảm giá mạnh để xả tồn kho, KHÔNG phải giảm giá thông thường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
storefront
/ˈstɔːr.frʌnt/
mặt tiền cửa hàng
merchandise
/ˈmɝː.tʃən.daɪz/
hàng hóa (bày bán)
checkout
/ˈtʃek.aʊt/
quầy tính tiền; quá trình thanh toán
signage
/ˈsaɪ.nɪdʒ/
hệ thống biển hiệu, bảng chỉ dẫn (trong cửa hàng)
window display
/ˈwɪn.doʊ dɪˈspleɪ/
trưng bày tủ kính mặt tiền
foot traffic
/ˈfʊt ˌtræf.ɪk/
lượng khách bộ hành, lưu lượng khách vào cửa hàng
retailer
/ˈriː.teɪ.lər/
nhà bán lẻ, người kinh doanh bán lẻ
outlet
/ˈaʊt.lɛt/
cửa hàng xả hàng (outlet); chi nhánh cửa hàng
Có trong các bộ
🏪
Vận hành bán lẻ
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...