EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› retail operations › foot traffic
foot traffic
B1
n.
📁 retail operations
TOEIC
lượng khách bộ hành, lưu lượng khách vào cửa hàng
UK /ˈfʊt ˌtræf.ɪk/
·
US /ˈfʊt ˌtræf.ɪk/
The number of people walking by a place.
Weekend foot traffic doubled this season.
→ Lượng khách cuối tuần tăng gấp đôi mùa này.
Promotions are designed to increase foot traffic.
→ Các chương trình khuyến mãi nhằm tăng lượng khách vào cửa hàng.
Đồng nghĩa
customer flow
walk-in traffic
Collocations
increase foot traffic
high foot traffic
foot traffic data
measure foot traffic
peak foot traffic
🎯
IELTS:
Có thể đề cập đến yếu tố kinh doanh trong bài viết.
'Foot traffic' là cụm danh từ không đếm được; TOEIC hay dùng trong ngữ cảnh phân tích doanh số.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
storefront
/ˈstɔːr.frʌnt/
mặt tiền cửa hàng
merchandise
/ˈmɝː.tʃən.daɪz/
hàng hóa (bày bán)
checkout
/ˈtʃek.aʊt/
quầy tính tiền; quá trình thanh toán
clearance
/ˈklɪr.əns/
hàng thanh lý; đợt giảm giá xả hàng
signage
/ˈsaɪ.nɪdʒ/
hệ thống biển hiệu, bảng chỉ dẫn (trong cửa hàng)
window display
/ˈwɪn.doʊ dɪˈspleɪ/
trưng bày tủ kính mặt tiền
retailer
/ˈriː.teɪ.lər/
nhà bán lẻ, người kinh doanh bán lẻ
outlet
/ˈaʊt.lɛt/
cửa hàng xả hàng (outlet); chi nhánh cửa hàng
Có trong các bộ
🏪
Vận hành bán lẻ
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...