EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› retail operations › signage
signage
B1
n.
📁 retail operations
TOEIC
hệ thống biển hiệu, bảng chỉ dẫn (trong cửa hàng)
UK /ˈsaɪ.nɪdʒ/
·
US /ˈsaɪ.nɪdʒ/
Signs and displays used to guide or inform people.
Clear signage helps customers find products easily.
→ Biển chỉ dẫn rõ ràng giúp khách tìm sản phẩm dễ dàng.
The manager updated the promotional signage.
→ Người quản lý đã cập nhật bảng quảng cáo khuyến mãi.
Đồng nghĩa
signs
displays
Collocations
in-store signage
promotional signage
digital signage
update signage
install signage
Họ từ
sign (n./v.)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về thương mại trong IELTS.
'Signage' là danh từ tập hợp (không đếm được) chỉ toàn bộ hệ thống biển hiệu, không dùng 'signages'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
storefront
/ˈstɔːr.frʌnt/
mặt tiền cửa hàng
merchandise
/ˈmɝː.tʃən.daɪz/
hàng hóa (bày bán)
checkout
/ˈtʃek.aʊt/
quầy tính tiền; quá trình thanh toán
clearance
/ˈklɪr.əns/
hàng thanh lý; đợt giảm giá xả hàng
window display
/ˈwɪn.doʊ dɪˈspleɪ/
trưng bày tủ kính mặt tiền
foot traffic
/ˈfʊt ˌtræf.ɪk/
lượng khách bộ hành, lưu lượng khách vào cửa hàng
retailer
/ˈriː.teɪ.lər/
nhà bán lẻ, người kinh doanh bán lẻ
outlet
/ˈaʊt.lɛt/
cửa hàng xả hàng (outlet); chi nhánh cửa hàng
Có trong các bộ
🏪
Vận hành bán lẻ
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...