Từ vựng B2

Chủ đề verbs do · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undertake

/ˌʌn.dɚˈteɪk/ B2 TOEIC phổ biến #4166

Nghĩa

đảm nhận, tiến hành v.

Định nghĩa · to take on a responsibility or task

“The firm undertook a major restructuring.”Công ty đã tiến hành một cuộc tái cơ cấu lớn.

“She undertook the project alone.”Cô ấy đảm nhận dự án một mình.

Đồng nghĩa conductcarry out
Cấu tạoTừ 'under' và 'take' nghĩa là nhận trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự cam kết trong IELTS.

Ghi chú · Trang trọng. Bất quy tắc: undertake → undertook → undertaken.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...