Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undertake

/,ʌndə'teik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4035

Nghĩa thường dùng

tiến hành, đảm nhận động từ

“The team undertook a major research project.”Nhóm đã đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn.

Trái nghĩa abandonforgoavoid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undertake

/,ʌndə'teik/

ngoại động từ undertook; undertaken

  • làm, định làm
  • nhận làm, cam kết
    • I can't undertake to do that: tôi không thể nhận làm điều đó
  • bảo đảm, cam đoan
    • I will undertake that it will not transpire: tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra

nội động từ

  • (thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được
Định nghĩa tiếng Anh

v. enter upon an activity or enterprise v. accept as a challenge v. promise to do or accomplish v. accept as a charge

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...