undertake
/,ʌndə'teik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4035
Nghĩa thường dùng
tiến hành, đảm nhận
động từ
“The team undertook a major research project.”Nhóm đã đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn.
Biến thể từ
undertaken quá khứ phân từ
undertook quá khứ
undertaking hiện tại phân từ
undertakes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undertake
/,ʌndə'teik/
ngoại động từ undertook; undertaken
- làm, định làm
- nhận làm, cam kết
- I can't undertake to do that: tôi không thể nhận làm điều đó
- bảo đảm, cam đoan
- I will undertake that it will not transpire: tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
nội động từ
- (thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
- (từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được
Định nghĩa tiếng Anh
v. enter upon an activity or enterprise v. accept as a challenge v. promise to do or accomplish v. accept as a charge