Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct

/'kɔndəkt/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1162

Nghĩa thường dùng

tiến hành, thực hiện động từ

“Scientists conduct experiments to test hypotheses.”Các nhà khoa học tiến hành thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.

Đồng nghĩa carry outperform
Trái nghĩa neglectabandon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conduct

/'kɔndəkt/

danh từ

  • hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
    • good conduct: hạnh kiểm tốt
    • bad conduct: hạnh kiểm xấu
  • sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý
  • (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)

thành ngữ

  1. regimental (company) conduct sheet
    • (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính

động từ

  • dẫn tới (đường đi)
  • chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom
    • to conduct an army: chỉ huy một đạo quân
    • to conduct an orchestra: điều khiển một dàn nhạc
    • to conduct an affair: quản lý một công việc
    • to conduct oneself: cư xử, ăn ở
    • to conduct onself well: cư xử tốt
  • (vật lý) dẫn
    • to conduct hear: dẫn nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

v. direct the course of; manage or control v. lead, as in the performance of a composition; Barenboim conducted the Chicago symphony for years" v. lead musicians in the performance of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...