Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1162

conduct

/'kɔndəkt/

danh từ

  • hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
    • good conduct: hạnh kiểm tốt
    • bad conduct: hạnh kiểm xấu
  • sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý
  • (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)

thành ngữ

  1. regimental (company) conduct sheet
    • (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính

động từ

  • dẫn tới (đường đi)
  • chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom
    • to conduct an army: chỉ huy một đạo quân
    • to conduct an orchestra: điều khiển một dàn nhạc
    • to conduct an affair: quản lý một công việc
    • to conduct oneself: cư xử, ăn ở
    • to conduct onself well: cư xử tốt
  • (vật lý) dẫn
    • to conduct hear: dẫn nhiệt
Đồng nghĩa carry outperform
Trái nghĩa neglectabandon
Định nghĩa tiếng Anh

v. direct the course of; manage or control\nv. lead, as in the performance of a composition; Barenboim conducted the Chicago symphony for years"\nv. lead musicians in the performance of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...