conduct
/'kɔndəkt/
danh từ
- hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
- good conduct: hạnh kiểm tốt
- bad conduct: hạnh kiểm xấu
- sự chỉ đạo, sự điều khiển, sự hướng dẫn; sự quản lý
- (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)
thành ngữ
- regimental (company) conduct sheet
- (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính
động từ
- dẫn tới (đường đi)
- chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản, quản lý, trông nom
- to conduct an army: chỉ huy một đạo quân
- to conduct an orchestra: điều khiển một dàn nhạc
- to conduct an affair: quản lý một công việc
- to conduct oneself: cư xử, ăn ở
- to conduct onself well: cư xử tốt
- (vật lý) dẫn
- to conduct hear: dẫn nhiệt
Biến thể từ
conducted quá khứ phân từ
conducting hiện tại phân từ
conducted quá khứ
conducts ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. direct the course of; manage or control\nv. lead, as in the performance of a composition; Barenboim conducted the Chicago symphony for years"\nv. lead musicians in the performance of