Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

machine

/məˈʃiːn/ A1

Nghĩa

máy móc danh từ

Định nghĩa · A device that uses power to perform a task.

“The machine is working.”Máy móc đang hoạt động.

“He operates a heavy machine at the factory.”Anh ấy vận hành một máy hạng nặng tại nhà máy.

Mẹo IELTS · Nói về máy móc trong các chủ đề công nghệ.

Ghi chú · Machine thường chỉ thiết bị cơ khí, machinery là tập hợp máy móc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...