Từ vựng B2

Chủ đề phrasal communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch up

/kætʃ ʌp/ B2 TOEIC phổ biến #4605

Nghĩa

cập nhật (tin tức, tình hình); bắt kịp phr.v.

Định nghĩa · To update or inform about the latest news or situation; to catch up.

“Let's catch up over coffee this week.”Hãy gặp nhau cập nhật tình hình uống cà phê tuần này.

“I need to catch up on the meeting minutes.”Tôi cần đọc lại biên bản cuộc họp để nắm thông tin.

Đồng nghĩa updatereconnect
Cấu tạoCụm động từ này kết hợp giữa 'catch' và 'up'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thông tin mới trong bài viết.

Ghi chú · 'Catch up with sb' = gặp lại để trao đổi. 'Catch up on sth' = xem lại thứ bị bỏ qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...