Từ vựng B2

Chủ đề phrasal general · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run out of

/rʌn aʊt ɒv/ B2 TOEIC phổ biến #4678

Nghĩa

hết (nguồn lực, thời gian, hàng hóa) phr.v.

Định nghĩa · to deplete a resource or supply

“We ran out of printed brochures at the fair.”Chúng tôi đã hết tờ rơi in tại hội chợ.

“The project ran out of funding last month.”Dự án đã hết kinh phí vào tháng trước.

Đồng nghĩa exhaustdeplete
Cấu tạoCụm động từ này kết hợp giữa 'run' và 'out of'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình trạng thiếu hụt trong IELTS.

Ghi chú · Sau 'run out of' là danh từ, không có mạo từ: 'run out of time' (không nói 'run out of the time').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...