EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl concept › concept
concept
B2
n.
📁 awl concept
TOEIC
khái niệm
UK /ˈkɑːn.sept/
·
US /ˈkɑːn.sept/
an idea or principle that explains something
The concept of sustainability is widely discussed.
→ Khái niệm về tính bền vững được thảo luận rộng rãi.
He struggled to grasp the concept quickly.
→ Anh ấy khó nắm bắt khái niệm này một cách nhanh chóng.
Đồng nghĩa
idea
notion
Collocations
key concept
grasp a concept
introduce a concept
core concept
abstract concept
Họ từ
conceptual (adj.) thuộc khái niệm
conceptualize (v.) hình thành khái niệm
conceptually (adv.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để làm rõ ý tưởng trong Writing.
conceptual (adj.) dùng trước noun: conceptual framework.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
theory
/ˈθɪr.i/
lý thuyết
principle
/ˈprɪn.sɪ.pəl/
nguyên tắc
framework
/ˈfreɪm.wɜːrk/
khung lý thuyết, khuôn khổ
perspective
/pərˈspek.tɪv/
quan điểm, góc nhìn
assumption
/əˈsʌmp.ʃən/
giả định
generalization
/ˌdʒen.ər.əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
sự khái quát hóa
interpretation
/ɪnˌtɜːr.prɪˈteɪ.ʃən/
sự diễn giải, giải thích
phenomenon
/fɪˈnɑː.mɪ.nən/
hiện tượng
Có trong các bộ
📐
AWL — Khái niệm & Lý thuyết
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...