EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl concept › framework
framework
B2
n.
📁 awl concept
TOEIC
khung lý thuyết, khuôn khổ
UK /ˈfreɪm.wɜːrk/
·
US /ˈfreɪm.wɜːrk/
A structure that supports a system or idea.
They built a legal framework for the new policy.
→ Họ xây dựng một khuôn khổ pháp lý cho chính sách mới.
This analytical framework guides the research.
→ Khung phân tích này định hướng cho nghiên cứu.
Đồng nghĩa
structure
model
Collocations
conceptual framework
regulatory framework
within a framework
provide a framework
analytical framework
Họ từ
frame (v./n.) khung, đóng khung
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự tổ chức trong IELTS.
framework thường đi với regulatory, conceptual, analytical trong TOEIC Part 7.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
concept
/ˈkɑːn.sept/
khái niệm
theory
/ˈθɪr.i/
lý thuyết
principle
/ˈprɪn.sɪ.pəl/
nguyên tắc
perspective
/pərˈspek.tɪv/
quan điểm, góc nhìn
assumption
/əˈsʌmp.ʃən/
giả định
generalization
/ˌdʒen.ər.əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
sự khái quát hóa
interpretation
/ɪnˌtɜːr.prɪˈteɪ.ʃən/
sự diễn giải, giải thích
phenomenon
/fɪˈnɑː.mɪ.nən/
hiện tượng
Có trong các bộ
📐
AWL — Khái niệm & Lý thuyết
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...