EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl concept › theory
theory
B2
n.
📁 awl concept
TOEIC
lý thuyết
UK /ˈθɪr.i/
·
US /ˈθɪr.i/
a system of ideas intended to explain something
The theory was tested through repeated experiments.
→ Lý thuyết được kiểm chứng qua các thí nghiệm lặp lại.
His theory on trade gained wide acceptance.
→ Lý thuyết của ông về thương mại được chấp nhận rộng rãi.
Đồng nghĩa
hypothesis
model
Collocations
theoretical framework
prove a theory
economic theory
learning theory
in theory
Họ từ
theoretical (adj.) lý thuyết
theorize (v.) lý giải
theorist (n.) nhà lý thuyết
🎯
IELTS:
Dùng để trình bày ý tưởng trong Writing.
in theory = về mặt lý thuyết; theoretical ≠ practical.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
concept
/ˈkɑːn.sept/
khái niệm
principle
/ˈprɪn.sɪ.pəl/
nguyên tắc
framework
/ˈfreɪm.wɜːrk/
khung lý thuyết, khuôn khổ
perspective
/pərˈspek.tɪv/
quan điểm, góc nhìn
assumption
/əˈsʌmp.ʃən/
giả định
generalization
/ˌdʒen.ər.əl.ɪˈzeɪ.ʃən/
sự khái quát hóa
interpretation
/ɪnˌtɜːr.prɪˈteɪ.ʃən/
sự diễn giải, giải thích
phenomenon
/fɪˈnɑː.mɪ.nən/
hiện tượng
Có trong các bộ
📐
AWL — Khái niệm & Lý thuyết
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...