EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl factor › parameter
parameter
C1
n.
📁 awl factor
TOEIC
tham số, giới hạn điều kiện
UK /pəˈræm.ɪ.tɚ/
·
US /pəˈræm.ɪ.tɚ/
A limit or condition that affects something.
Define the parameters before starting the project.
→ Xác định các tham số trước khi bắt đầu dự án.
The budget sets clear parameters for spending.
→ Ngân sách đặt ra giới hạn rõ ràng cho chi tiêu.
Đồng nghĩa
variable
boundary
Collocations
set parameters
within parameters
key parameter
operational parameters
define parameters
Họ từ
parameters (pl.)
parametric (adj.)
parameterize (v.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự chính xác trong ý tưởng.
Thường dùng số nhiều 'parameters' hơn số ít — 'within the parameters of the contract'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dimension
/dɪˈmen.ʃən/
chiều kích, khía cạnh (nghĩa rộng)
determinant
/dɪˈtɜːr.mɪ.nənt/
yếu tố quyết định, tác nhân xác định
catalyst
/ˈkæt.ə.lɪst/
chất xúc tác, nhân tố kích thích thay đổi
coefficient
/ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/
hệ số
elasticity
/ˌɪ.læˈstɪs.ɪ.ti/
độ co giãn (kinh tế); tính linh hoạt
Có trong các bộ
🔢
AWL — Yếu tố & Biến số
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...