EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl factor › coefficient
coefficient
C1
n.
📁 awl factor
TOEIC
hệ số
UK /ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/
·
US /ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/
A number that shows the relationship between two things.
A high correlation coefficient confirms the relationship.
→ Hệ số tương quan cao xác nhận mối quan hệ.
The efficiency coefficient improved by 12% this year.
→ Hệ số hiệu quả cải thiện 12% trong năm nay.
Đồng nghĩa
factor
multiplier
Collocations
correlation coefficient
efficiency coefficient
coefficient of variation
high coefficient
calculate a coefficient
Họ từ
coefficients (pl.)
🎯
IELTS:
Sử dụng hệ số để minh họa mối quan hệ trong bài viết.
Thường đi với các hệ số cụ thể: 'correlation/efficiency/variation coefficient'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
dimension
/dɪˈmen.ʃən/
chiều kích, khía cạnh (nghĩa rộng)
parameter
/pəˈræm.ɪ.tɚ/
tham số, giới hạn điều kiện
determinant
/dɪˈtɜːr.mɪ.nənt/
yếu tố quyết định, tác nhân xác định
catalyst
/ˈkæt.ə.lɪst/
chất xúc tác, nhân tố kích thích thay đổi
elasticity
/ˌɪ.læˈstɪs.ɪ.ti/
độ co giãn (kinh tế); tính linh hoạt
Có trong các bộ
🔢
AWL — Yếu tố & Biến số
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...