Từ vựng C1

Chủ đề awl factor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coefficient

/ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/ C1 TOEIC phổ biến #4877

Nghĩa

hệ số n.

Định nghĩa · A number that shows the relationship between two things.

“A high correlation coefficient confirms the relationship.”Hệ số tương quan cao xác nhận mối quan hệ.

“The efficiency coefficient improved by 12% this year.”Hệ số hiệu quả cải thiện 12% trong năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng hệ số để minh họa mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường đi với các hệ số cụ thể: 'correlation/efficiency/variation coefficient'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...