Từ vựng C1

Chủ đề awl factor · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elasticity

/ˌɪ.læˈstɪs.ɪ.ti/ C1 TOEIC phổ biến #4878

Nghĩa

độ co giãn (kinh tế); tính linh hoạt n.

Định nghĩa · The ability to change or adapt easily.

“Price elasticity determines how demand responds to changes.”Độ co giãn giá xác định cách nhu cầu phản ứng với thay đổi.

“Labour market elasticity is low in this sector.”Độ co giãn thị trường lao động thấp trong lĩnh vực này.

Mẹo IELTS · Giải thích rõ ràng khi dùng trong bài viết.

Ghi chú · 'Elastic demand' = nhu cầu co giãn (nhạy cảm với giá); 'inelastic' = không co giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...